Hình nền cho pair production
BeDict Logo

pair production

/pɛr prəˈdʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tạo cặp, sự sinh cặp.

Ví dụ :

Photon năng lượng cao tương tác với vật chất đôi khi có thể dẫn đến sự tạo cặp, trong đó một electron và một positron được sinh ra.